Nếu bạn sử dụng ô tô của mình cho mục đích kinh doanh, từ thiện, y tế hoặc di chuyển, bạn có thể được khấu trừ dựa trên mỗi dặm đã sử dụng cho mục đích đó.
Mức vận phí năm 2026 (Ngày 1 tháng 7 - Ngày 31 tháng 12)
Mức vận phí tiêu chuẩn cho mỗi dặm đường cho năm 2026 là:
- Tự kinh doanh và doanh nghiệp: 76 xu/dặm
- Từ thiện: 14 xu/dặm
- Y tế: 23,5 xu/dặm
- Di chuyển (chỉ dành cho quân đội): 23,5 xu/dặm
Tìm hiểu khi nào bạn có thể khấu trừ số dặm của xe
Mức vận phí cho nguyên năm (xu/dặm)
| Thời kỳ | Sử dụng cho kinh doanh | Sử dụng cho từ thiện | Y tế hoặc di chuyển quân đội | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 2026 (Ngày 1 tháng 7 - Ngày 31 tháng 12) | 76 | 14 | 23,5 | IR-2026-29 (tiếng Anh) |
| 2026 (Ngày 1 tháng 1 – Ngày 30 tháng 6) | 72,5 | 14 | 20,5 | IR-2025-128 (tiếng Anh) |
| 2025 | 70 | 14 | 21 | IR-2024-312 (tiếng Anh) |
| 2024 | 67 | 14 | 21 | IR-2023-239 (tiếng Anh) |
| 2023 | 65,5 | 14 | 22 | IR-2022-234 (tiếng Anh) |
| 1/7/2022-31/12/2022 | 62,5 | 14 | 22 | IR-2022-124 (tiếng Anh) |
| 1/1/2022-30/6/2022 | 58,5 | 14 | 18 | IR-2021-251 (tiếng Anh) |
| 2021 | 56 | 14 | 16 | IR-2020-279 (tiếng Anh) |
| 2020 | 57,5 | 14 | 17 | IR-2019-215 (tiếng Anh) |
| 2019 | 58 | 14 | 20 | IR-2018-251 (tiếng Anh) |
2018
| 54,5 | 14 | 18 | |
| 2017 | 53,5 | 14 | 17 | IR-2016-169 (tiếng Anh) |
| 2016 | 54 | 14 | 19 | IR-2015-137 (tiếng Anh) |
| 2015 | 57,5 | 14 | 23 | IR-2014-114 (tiếng Anh) |
| 2014 | 56 | 14 | 23.5 | IR-2013-95 (tiếng Anh) |
| 2013 | 56,5 | 14 | 24 | IR-2012-95 (tiếng Anh) |
| 2012 | 55,5 | 14 | 23 | IRB-2012-02 (tiếng Anh) |
| 1/7/2011-31/12/2011 | 55,5 | 14 | 23.5 | IR-2011-69 (tiếng Anh) |
| 1/1/2011-30/6/2011 | 51 | 14 | 19 | IR-2010-119 (tiếng Anh) |