Mức trả tiền tiêu chuẩn cho mỗi dặm đường

Bảng sau đây tóm tắt mức trả tiền tiêu chuẩn cho mỗi dặm tùy chọn cho nhân viên, cá nhân tự kinh doanh hoặc người nộp thuế khác sử dụng để tính toán chi phí được khấu trừ khi vận hành một chiếc ô tô cho mục đích kinh doanh, từ thiện, y tế hoặc chi phí di chuyển.

Thời gian Mức tiền tính bằng xu mỗi dặm Nguồn
Doanh nghiệp Từ thiện Di chuyển vì lý do y tế
2021 56 14 16 IR-2020-279 (tiếng Anh)
2020 57.5 14 17 IR-2019-215 (tiếng Anh)
2019 58 14 20 IR-2018-251 (tiếng Anh)

2018

  • TCJA
54.5 14 18

IR-2017-204 (tiếng Anh)

2017 53.5 14 17 IR-2016-169 (tiếng Anh)
2016 54 14 19 IR-2015-137 (tiếng Anh)
2015 57.5 14 23 IR-2014-114 (tiếng Anh)
2014 56 14 23.5 IR-2013-95 (tiếng Anh)
2013 56.5 14 24 IR-2012-95 (tiếng Anh)
2012 55.5 14 23 IRB-2012-02 (tiếng Anh)
Ngày 1 tháng 7 - ngày 31 tháng 12 năm 2011 55.5 14 23.5 IR-2011-69 (tiếng Anh)
Ngày 1 tháng 1 - ngày 30 tháng 6 năm 2011 51 14 19 IR-2010-119 (tiếng Anh)