Lãi Suất Theo Quý

IRS thiết lập và công bố lãi suất năm hiện tại và các năm trước theo quý để các cá nhân và doanh nghiệp tính tiền lãi trên số dư trả thiếu và trả thừa.

Để nhận thông tin mới nhất về lãi suất được gửi đến điện thư của quý vị, hãy đăng ký IRS Newswire với Đăng Ký Nhận Tin Tức Điện Tử (tiếng Anh).

Trên Trang Nà

Lãi Suất Theo Quý Năm Hiện Tại 2022

Lãi Suất Theo Danh Mục Năm 2022

Danh Mục Tiền Lãi Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ, cá nhân) 5% 4%​ 3%​
Trả Thừa Của Công Ty 4% 3% 2%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 5% 4%​ 3%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 2,5% 1,5% 0,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 7% 6% 5%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 2% 1% 0%

Nguồn

Lãi Suất Theo Quý Của Các Năm Trước

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 3%​ 3%​ 3%​​ 3%​
Trả Thừa Của Công Ty 2% 2% 2% 2%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 3%​ 3%​ 3%​ 3%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 0,5% 0,5% 0,5% 0,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 5% 5% 5% 5%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 0% 0% 0% 0%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 3%​ 3%​ 5%​​ 5%​
Trả Thừa Của Công Ty 2% 2% 4% 4%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 3%​ 3%​ 5%​ 5%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 0,5% 0,5% 2,5% 2,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 5% 5% 7% 7%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 0% 0% 2% 2%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 5%​ 5%​ 6%​​ 6%​
Trả Thừa Của Công Ty 4% 4% 5% 5%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 5%​ 5%​ 6%​ 6%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 2,5% 2,5% 3,5% 3,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 7% 7% 8% 8%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 2% 2% 3% 3%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 5%​ 5%​ 4%​​ 5%​
Trả Thừa Của Công Ty 4% 4% 3% 4%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 5%​ 5%​ 4%​ 5%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 2,5% 2,5% 2,5% 1,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 7% 7% 7% 6%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 2% 2% 2% 1%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 4%​ 4%​ 4%​​ 4%​
Trả Thừa Của Công Ty 3% 3% 3% 3%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 4%​ 4%​ 4%​ 4%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 1,5% 1,5% 1,5% 1,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 6% 6% 6% 6%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 1% 1% 1% 1%

Nguồn

 

Cách Chúng Tôi Tính Lãi Suất

Chúng tôi sử dụng lãi suất ngắn hạn của liên bang dựa trên lãi kép theo ngày để ra tiền lãi chúng tôi tính và trả. Các thay đổi với lãi suất này không ảnh hưởng đến lãi suất được tính cho các quý hoặc năm trước.

Lãi suất chúng tôi tính và trả đối với các khoản trả thừa và trả thiếu được cộng gộp hàng ngày. Điều này có nghĩa là tiền lãi được tính trên số dư của ngày hôm trước cộng với tiền lãi. Để biết chi tiết, hãy xem Tiền Lãi.

Danh Mục Và Công Thức Lãi Suấ

Các mức lãi suất khác nhau áp dụng cho các khoản trả thiếu và trả thừa, tùy thuộc vào việc quý vị là cá nhân hay công ty. Sử dụng các bảng này để tìm công thức tính lãi suất cho loại tiền lãi của quý vị.

Bảng 1: Công Thức Tính Tiền Lãi Trả Thiếu Thuế

Loại Tiền Lãi Áp Dụng Với Công Thức
Tiêu chuẩn Các khoản trả thiếu của Công Ty và Không Phải Của Công Ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 3 điểm phần trăm
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn Các khoản trả thiếu thuế vượt quá $100.000 của các Công ty C Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 5 điểm phần trăm

Bảng 2: Công Thức Tính Tiền Lãi Trả Thừa Thuế

Loại Tiền Lãi Áp Dụng Với Công Thức
Tiêu chuẩn Các Khoản Trả Thừa Không Phải Của Công Ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 3 điểm phần trăm
Công ty Các khoản trả thừa của công ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 2 điểm phần trăm
Trả Thừa Của Doanh Nghiệp Lớn Các khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000 Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 0,5 điểm phần trăm

Luật và Các Quy Địn

Chủ Đề Liên Qua