Lãi Suất Theo Quý

IRS thiết lập và công bố lãi suất năm hiện tại và các năm trước theo quý để các cá nhân và doanh nghiệp tính tiền lãi trên số tiền trả thiếu và trả thừa.

Để nhận thông tin mới nhất về lãi suất được gửi đến điện thư của quý vị, hãy đăng ký IRS Newswire với Đăng Ký Nhận Tin Tức Điện Tử (tiếng Anh).

Trên Trang Này

Lãi Suất Theo Quý Năm Hiện Tại 2023

Lãi Suất Theo Danh Mục Năm 2023

Danh Mục Tiền Lãi Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ, cá nhân) 7%​
Trả Thừa Của Công Ty 6%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 7%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 4,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 9%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Gửi (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 4%

Nguồn

Lãi Suất Theo Quý Của Các Năm Trước

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ, cá nhân) 6% 5% 4%​ 3%​
Trả Thừa Của Công Ty 5% 4% 3% 2%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 6% 5% 4%​ 3%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 3.5% 2,5% 1,5% 0,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 8% 7% 6% 5%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Gửi (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 3% 2% 1% 0%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 3%​ 3%​ 3%​​ 3%​
Trả Thừa Của Công Ty 2% 2% 2% 2%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 3%​ 3%​ 3%​ 3%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 0,5% 0,5% 0,5% 0,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 5% 5% 5% 5%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 0% 0% 0% 0%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 3%​ 3%​ 5%​​ 5%​
Trả Thừa Của Công Ty 2% 2% 4% 4%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 3%​ 3%​ 5%​ 5%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 0,5% 0,5% 2,5% 2,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 5% 5% 7% 7%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 0% 0% 2% 2%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 5%​ 5%​ 6%​​ 6%​
Trả Thừa Của Công Ty 4% 4% 5% 5%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 5%​ 5%​ 6%​ 6%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 2,5% 2,5% 3,5% 3,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 7% 7% 8% 8%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 2% 2% 3% 3%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 5%​ 5%​ 4%​​ 5%​
Trả Thừa Của Công Ty 4% 4% 3% 4%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 5%​ 5%​ 4%​ 5%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 2,5% 2,5% 2,5% 1,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 7% 7% 7% 6%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 2% 2% 2% 1%

Nguồn

Danh Mục Tiền Lãi Quý 4
(Tháng 10 – Tháng 12)
Quý 3
(Tháng 7 – Tháng 9)
Quý 2
(Tháng 4 – Tháng 6)
Quý 1
(Tháng 1 – Tháng 3)
Trả Thừa Không Phải Của Công Ty (ví dụ Cá nhân) 4%​ 4%​ 4%​​ 4%​
Trả Thừa Của Công Ty 3% 3% 3% 3%
Trả Thiếu (Công ty và Không Phải Công Ty) 4%​ 4%​ 4%​ 4%​
GATT (một phần của khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000) 1,5% 1,5% 1,5% 1,5%
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn (LCU) 6% 6% 6% 6%
Bộ Luật Thuế Vụ (IRC) 6603 Ký Thác (Lãi Suất Ngắn Hạn Liên Bang) 1% 1% 1% 1%

Nguồn

 

Cách Chúng Tôi Tính Lãi Suất

Tiền lãi sẽ tích lũy cho bất kỳ khoản thuế, tiền phạt và tiền lãi nào chưa thanh toán cho đến khi số nợ được thanh toán đầy đủ. Lãi suất chúng tôi tính và trả đối với các khoản trả thừa và trả thiếu được tích lũy hàng ngày. Điều này có nghĩa là tiền lãi được tính trên số nợ của ngày hôm trước cộng với tiền lãi. Để biết chi tiết, hãy xem Tiền Lãi.

Chúng tôi sử dụng lãi suất ngắn hạn của liên bang dựa trên lãi kép hàng ngày để tính lãi suất chúng tôi tính và trả. Các thay đổi đối với tỷ giá không ảnh hưởng đến lãi suất được tính cho các quý hoặc năm trước.

Danh Mục và Công Thức Lãi Suất

Các mức lãi suất khác nhau áp dụng cho các khoản trả thiếu và trả thừa, tùy thuộc vào việc quý vị là cá nhân hay công ty. Sử dụng các bảng này để tìm công thức tính lãi suất cho loại tiền lãi của quý vị.

Bảng 1: Công Thức Tính Tiền Lãi Trả Thiếu Thuế

Loại Tiền Lãi Áp Dụng Với Công Thức
Tiêu chuẩn Các khoản trả thiếu của Công Ty và Không Phải Của Công Ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 3 điểm phần trăm
Trả Thiếu Của Doanh Nghiệp Lớn Các khoản trả thiếu thuế vượt quá $100.000 của các Công ty C Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 5 điểm phần trăm

Bảng 2: Công Thức Tính Tiền Lãi Trả Thừa Thuế

Loại Tiền Lãi Áp Dụng Với Công Thức
Tiêu chuẩn Các Khoản Trả Thừa Không Phải Của Công Ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 3 điểm phần trăm
Công ty Các khoản trả thừa của công ty Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 2 điểm phần trăm
Trả Thừa Của Doanh Nghiệp Lớn Các khoản trả thừa của công ty vượt quá $10.000 Lãi suất ngắn hạn liên bang cộng 0,5 điểm phần trăm

Luật và Các Quy Định

Chủ Đề Liên Quan